Từ vựng tiếng Hàn về những lời khen

1074

Lời khen là đường dẫn thu hút những gì bạn muốn từ người khác. Lời khen được sử dụng rộng rãi khắp nơi và được chứng minh là một trong những cách hiệu quả nhất để nhận được những gì người ta muốn. Vì vậy đối với người Hàn Quốc bạn càng không nên tiết kiệm lời khen.

Từ vựng tiếng Hàn về lời khen:

1.Khen về tính cách

당신은 친절하군요.

/tang-si-nưn trin-trơl-ha-kun-yô/

Bạn là người tốt bụng.

그 당신은 친철한 이웃 사람이에요.

/kư-tang-si-nưn trin-trơl-ha ni-ụt sa-ra-mi-ê-yô/

Bạn ấy là người hàng xóm thân thiện.

2.Khen về tính cách

그 당신은 활발하군요.

/kư-tang-si-nưn hoal-pa-ra-kun-yô/

Bạn ấy là người hoạt bát.

할머니가 입에 침이 마르도록 오빠를 칭찬했어요.

/hal-mơ-ni-ca i-pê tri-mi ma-rư-tô-rôc ôp-pa-rưl tring-tran-haet-sơ-yô/

Bà tôi đã khen anh hết lời.

3.Khen về hình dáng và vóc dáng

아이들은 원래 귀여워요!

/a-i-tư-rưn won-re kuy-yo-wo-yô/

Các em bé đáng yêu quá đi!

당신은 귀여워요.

/tang-si-nưn kuy-yo-wo-yô/

Bạn là người dễ thương.

당신도 예쁘네요!

/tang-si-tô yêp-pư-nê-yô/

Trông bạn cũng rất xinh!

눈이 정말 예쁘네요!

/nu-ni chong-mal yê-pư-nê-yô/

Chị có đôi mắt thật đẹp!

그 남자는 정말 잘생겼어요!

/kư- nam-cha chơng-mal chal-saeng-kơt-sơ-yô/

Người con trai đó rất đẹp trai!

4.Khen về tài năng

저는 당신이 기타를 잘 치는 지를 몰랐어요!

/chơ-nưn tang-si-nưn ki-tha chal tri-nưn chi-rưl mô-lat-sơ-yô/

Tôi không biết bạn chơi Ghita giỏi thế đấy!

당신은 한국말 잘하시네요.

/tang-si-nưn han-kung-mal cha-ra-si-nê-yô/

Tiếng hàn của bạn rất tốt.