Những câu nói động viên trong tiếng Hàn dễ nhớ

2654

Trong cuộc sống của chúng ta, một lời khích lệ, động viên đúng lúc, sẽ giúp người khác tạo được thêm động lực, giúp các mối quan hệ trở nên thân thiết hơn. Vậy thì tại sao chúng ta không cùng nhau học những mẫu câu khích lệ động viên để dùng trong các trường hợp cần thiết.

Dưới đây chúng tôi liệt kê cho các bạn một số câu nói động viên rất dễ nhớ trong tiếng Hàn Quốc để các bạn học tập nhé!

1. Tiếc quá nhỉ.
안 됐네.
유감입니다.

2. Đừng tự trách bản thân nữa.
네 탓이 아냐.
자책하지 마세요.

3. Vui vẻ lên nào!
힘내!
기운 내세요!

4. Đừng từ bỏ hi vọng.
희망을 버리지마.
희망을 포기하지 말아.

5. Sẽ ổn cả thôi.
괜찮아 질거야.
모든 게 잘 될거야.

6. Tôi hiểu tâm trạng của bạn.
네 마음 이해.
심정을 이해합니다.

7. Tôi biết là nó rất khó khăn.
그게 힘든 거 알아.
얼마나 힘드신지 알고 있습니다.

8. Đừng để nó làm bạn phiền muộn, lo lắng.
걱정마.
걱정(염려)하지 마세요.

9. Tôi tin rằng nhất định bạn sẽ giành chiến thắng .
꼭 이겨 내라고 믿어.

10. Điều đó thật khó khăn với bạn.
너에겐 좀 벅찬일이야.
선생님에겐 어려운 일입니다.

11. Đó không phải là sự kết thúc
이게 끝이 아니야.

12. Tôi thực sự lấy làm tiếc vì chuyện của bố bạn.
아버님 일에 대해서는 대단히 유감스럽습니다.
아버님 일에 대해서는 드릴 말씀이 없습니다.

13. Nếu có bất cứ thứ gì tôi có thể làm cho bạn…
무슨 일이든지 내가 도울 수 있을 거라면…

14. Tôi biết là em đã vất vả bao nhiêu ….
네가 얼마나 힘든지 알아.

15. Công việc đó vất vả bao nhiêu tôi hiểu mà.
그 일로 얼마나 힘드신지 알고 있습니다.

16. Bạn có thể làm tốt hơn cô ấy.
넌 그녀보다 잘 해낼 수 있어.

17. Tôi tin chắc là lần sau bạn có thể thực hiện được .
다음 번엔 넌 꼭 할 수 있을거야.
다음 번에는 반드시 해내실거라 믿습니다.

18. Tôi biết là bạn có thể làm một cách cẩn thận.
조심해서 하면 할 수 있어.
당신이라면 신중하게 해내실거라고 확신합니다.

19. Có hối tiếc cũng chẳng có ích gì.
후회해도 소용 없습니다.

20. Hối tiếc thì thay đổi được cái gì chứ?
후회한들 뭔 소용이야?

22. Tôi chắc rằng bạn sẽ vượt qua được nỗi đau này thôi.
너라면 이 고난을 잘 이겨낼거야.
선생님께서는 이 어려움을 잘 극복하실거라 믿어요.

23. Nếu bạn bình tĩnh một chút thì sẽ thay đổi suy nghĩ lại thôi.
좀 진정하면 생각이 바뀔거야

Chúc các bạn học tập thành công!