Một số câu tiếng Hàn về tuổi tác bạn nên học

1106

Trước tiên, tuổi trong tiếng Hàn là 살, 나이, kính ngữ là 연세. Mẫu câu hỏi tuổi trong tiếng Hàn có thể là :

1. 몇 살입니까? Bạn bao nhiêu tuổi ?

2. 나이를 말씀해 주시겠습니까? Bạn có thể vui lòng cho biết tuổi của bạn không ?

3. 실례지만, 나이가 어떻게 되죠? Xin lỗi nhưng bạn bao nhiêu tuổi vậy ?

Nếu muốn trả lời về “lứa tuổi” bạn có thể đáp như sau :

4.. 20 대입니다. Tôi ở lứa tuổi hai mươi

5.. 60 이 넘었습니다. Tôi đã ngoài sáu mươi tuổi

6. 저는 당신과 동갑이에요. Tôi vừa bằng tuổi anh.

7. 우린 동갑이에요. Chúng tôi cùng tuổi.

Một số lời nhận xét về tuổi cơ bản như :

8.당신은 나이와는 다르게 보여요. Anh trông trẻ hơn tuổi của mình.

9. 그는 나이보다 늙어 보이네요. Anh ấy trông già trước tuổi.

10. 그는 나이보다 젊어 보여요. Anh ấy trông trẻ hơn tuổi.

Thay vì hỏi tuổi trực tiếp, bạn cũng có thể hỏi về ngày tháng năm sinh nhé!

11. 언제 태어났습니까? Bạn sinh năm nào ?

12. 생일이 언제입니까? Khi nào đến sinh nhật của bạn ?

13. 무슨 띠지요? Bạn tuổi gì ?

14. 1995 년 12월 28일입니다. Tôi sinh ngày 28 tháng 12, 1995.

Giờ thì bạn đã biết cách nói về tuổi tác trong tiếng Hàn rồi chứ? Chúc các bạn học tốt!